Chào mừng quý vị đến với Website của Phạm Thị Phụng - Phó hiệu trưởng THCs Nguyễn Tri - Đông Hà - Quảng Trị.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
thi chuyên toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Phụng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 04-06-2011
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Phụng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 04-06-2011
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Tư liệu bài giảng luyện thi vào lớp 10 THPT chuyên toán (09-10)
ĐỀ SỐ I: (22 – 04 – 2010)
Bài 1 : (2 điểm) Cho biểu thức P
a/ Xác định a ; b để biểu thức có nghĩa và hãy rút gọn P.
b/ Tính giá trị của P khi a = và b = .
Hướng dẫn:
a) P có nghĩa khi a > 0 ; b > 0 và a ( b
P = a ( b
b) Với a = = =
= (3 ( (+ (3 ( 2(= 3 ( + 2 ( 3 =
Với b = = 2
Do đó P = a ( b = ( 2 = (
Bài 2 : (2 điểm)
a/ Cho hệ phương trình
Tìm m để hệ có nghiệm (x ; y) thỏa mãn x2 ( 2x ( y > 0.
b/ Giải phương trình x2 ( x ( + ( 10 = 0
Hướng dẫn:
Cho hệ phương trình
Từ(1) ta có x = 3m ( my (3). Thay (3) vào (2): m(3m ( my) ( y = m2 ( 2.
( 3m2 ( m2y ( y = 2(m2 + 1) ( (m2 + 1)y = 2(m2 + 1)
Vì m2 + 1 > 0 với mọi m nên y = = 2.
Thay y = 2 vào (3) ta có x = 3m ( m.2 = m.
Vậy nghiệm (x ; y) của hệ phương trình là (x = m ; y = 2)
Để x2 ( 2x ( y > 0 thì m2 ( m ( 2 > 0 ( (m ( 1)2 ( ()2 > 0
( (m ( 1 ().(m ( 1+) > 0
( ( (
Vậy khi m > 1 + hoặc m < 1 ( thì hệ phương trình đã cho có nghiệm (x ; y) thỏa mãn x2 ( 2x ( y > 0.
b) Giải phương trình x2 ( x ( + ( 10 = 0 (1). Điều kiện x ( 0.
Phương trình (1) ( (x2 +) ( (x +) ( 10 = 0 ( (x2 + + 2 ) ( (x +) ( 12 = 0
( (x +)2 ( (x +) ( 12 = 0 (*).
Đặt y = x +. Phương trình (*) trở thành : y2 ( y ( 12 = 0 ( y1 = ( 3 ; y2 = 4.
Với y = ( 3 ( x + = ( 3 ( x2 + 3x + 1 = 0 ( x1 = ; x1 =
Với y = 4 ( x + = 4 ( x2 ( 4x + 1 = 0 ( x3 = 2 + ; x4 = 2 (
Các giá trị của x vừa tìm được thỏa mãn x ( 0.
Vậy nghiệm số của (1) là : x1 = ; x1 = ; x3 = 2 + ; x4 = 2 (
Bài 3 : (2 điểm)
Một ô tô đi quãng đường AB dài 80 km trong một thời gian đã định, ba phần tư quãng đường đầu ô tô chạy nhanh hơn dự định 10 km/h, quãng đường còn lại ô tô chạy chậm hơn dự định 15 km/h. Biết rằng ô tô đến B đúng giờ quy định. Tính thời gian ô tô đi hết quãng đường AB.
Hướng dẫn :
Gọi x (km/h) là vận tốc dự định của ô tô đi từ A đến B ( x> 15)
Thời gian ô tô dự định đi từ A đến B (h)
Vận tốc ô tô khi đi ba phần tư quãng đường AB là x + 10 (km/h)
Thời gian ô tô đi ba phần tư quãng đường AB là (h)
Vận tốc ô tô khi đi một phần tư quãng đường AB là x ( 15 (km/h)
Thời gian ô tô đi một phần tư quãng đường AB là (h)
Ô tô đến B đúng giờ quy định nên ta có phương trình : + =
( + = ( 3x(x ( 15) + x(x + 10) = 4(x + 10)(x ( 15)
( 4x2 ( 35x = 4x2 ( 20x ( 600 ( 15x = 600 ( x = 40 (thỏa mãn điều kiện)
Do đó vận tốc dự định của ô tô là 40 km/h.
Vậy thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là 80 : 40 = 2 (giờ).
Bài 4 : (3 điểm)
Gọi C là một điểm nằm trên đoạn thẳng AB (C ( A, C ( B). Trên cùng một nửa mặt
ĐỀ SỐ I: (22 – 04 – 2010)
Bài 1 : (2 điểm) Cho biểu thức P
a/ Xác định a ; b để biểu thức có nghĩa và hãy rút gọn P.
b/ Tính giá trị của P khi a = và b = .
Hướng dẫn:
a) P có nghĩa khi a > 0 ; b > 0 và a ( b
P = a ( b
b) Với a = = =
= (3 ( (+ (3 ( 2(= 3 ( + 2 ( 3 =
Với b = = 2
Do đó P = a ( b = ( 2 = (
Bài 2 : (2 điểm)
a/ Cho hệ phương trình
Tìm m để hệ có nghiệm (x ; y) thỏa mãn x2 ( 2x ( y > 0.
b/ Giải phương trình x2 ( x ( + ( 10 = 0
Hướng dẫn:
Cho hệ phương trình
Từ(1) ta có x = 3m ( my (3). Thay (3) vào (2): m(3m ( my) ( y = m2 ( 2.
( 3m2 ( m2y ( y = 2(m2 + 1) ( (m2 + 1)y = 2(m2 + 1)
Vì m2 + 1 > 0 với mọi m nên y = = 2.
Thay y = 2 vào (3) ta có x = 3m ( m.2 = m.
Vậy nghiệm (x ; y) của hệ phương trình là (x = m ; y = 2)
Để x2 ( 2x ( y > 0 thì m2 ( m ( 2 > 0 ( (m ( 1)2 ( ()2 > 0
( (m ( 1 ().(m ( 1+) > 0
( ( (
Vậy khi m > 1 + hoặc m < 1 ( thì hệ phương trình đã cho có nghiệm (x ; y) thỏa mãn x2 ( 2x ( y > 0.
b) Giải phương trình x2 ( x ( + ( 10 = 0 (1). Điều kiện x ( 0.
Phương trình (1) ( (x2 +) ( (x +) ( 10 = 0 ( (x2 + + 2 ) ( (x +) ( 12 = 0
( (x +)2 ( (x +) ( 12 = 0 (*).
Đặt y = x +. Phương trình (*) trở thành : y2 ( y ( 12 = 0 ( y1 = ( 3 ; y2 = 4.
Với y = ( 3 ( x + = ( 3 ( x2 + 3x + 1 = 0 ( x1 = ; x1 =
Với y = 4 ( x + = 4 ( x2 ( 4x + 1 = 0 ( x3 = 2 + ; x4 = 2 (
Các giá trị của x vừa tìm được thỏa mãn x ( 0.
Vậy nghiệm số của (1) là : x1 = ; x1 = ; x3 = 2 + ; x4 = 2 (
Bài 3 : (2 điểm)
Một ô tô đi quãng đường AB dài 80 km trong một thời gian đã định, ba phần tư quãng đường đầu ô tô chạy nhanh hơn dự định 10 km/h, quãng đường còn lại ô tô chạy chậm hơn dự định 15 km/h. Biết rằng ô tô đến B đúng giờ quy định. Tính thời gian ô tô đi hết quãng đường AB.
Hướng dẫn :
Gọi x (km/h) là vận tốc dự định của ô tô đi từ A đến B ( x> 15)
Thời gian ô tô dự định đi từ A đến B (h)
Vận tốc ô tô khi đi ba phần tư quãng đường AB là x + 10 (km/h)
Thời gian ô tô đi ba phần tư quãng đường AB là (h)
Vận tốc ô tô khi đi một phần tư quãng đường AB là x ( 15 (km/h)
Thời gian ô tô đi một phần tư quãng đường AB là (h)
Ô tô đến B đúng giờ quy định nên ta có phương trình : + =
( + = ( 3x(x ( 15) + x(x + 10) = 4(x + 10)(x ( 15)
( 4x2 ( 35x = 4x2 ( 20x ( 600 ( 15x = 600 ( x = 40 (thỏa mãn điều kiện)
Do đó vận tốc dự định của ô tô là 40 km/h.
Vậy thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là 80 : 40 = 2 (giờ).
Bài 4 : (3 điểm)
Gọi C là một điểm nằm trên đoạn thẳng AB (C ( A, C ( B). Trên cùng một nửa mặt
 







Các ý kiến mới nhất